Hotline:Sale 0917 074 849-0274 3847777 | Service 0915 054 959-0274 3667777 Email: cskh@hyundaibinhduong.com

MIGHTY 2017 598,000,000 Đ

Giới thiệu

 

Hoàn hảo hơn, an toàn hơn

Dòng xe tải Hyundai được phát triển để đảm bảo tối đa sự an toàn nhờ cấu trúc vô cùng vững chắc. Hơn nữa, bộ trang bị hệ thống ABS tích hợp EBD tùy chọn cũng khiến lái xe an tâm hơn. 

 

Góc của mở rộng Gương chiếu hậu Bậc thang lên xuống

 

Ngoại thất

An toàn, tin cậy, 
Người bạn đồng hành hoàn hảo của bạn
Bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải đáp ứng mọi mong đợi? Hyundai Mighty sẽ mang lại cho bạn nhiều hơn thế!
Dòng xe tải trung Hyundai với chất lượng vượt trội sẽ đem đến sự hài lòng cao nhất nhờ giảm thiểu chi phí vận hành, chi phí bảo dưỡng, bảo trì xe, điều đó không chỉ giúp tăng sự an toàn khi lái xe mà còn giúp tối ưu hóa lợi nhuận.
Cụm đèn trước Cabin lật
 
Nội thất

 

Cần điều chỉnh góc nghiêng tự lưng ghế lái Cụm công tắc điều khiển điều hoà Đài radio Hộp đựng đồ trong cabin

 

 

Động cơ
An toàn
Thông số kỹ thuật
Kích thước
Vết bánh xe trước/sau 1650 / 1520 
Kích thước lòng thùng (D X R X C)  
Khoảng nhô trước/sau 1100 / 1710 
Góc nâng tối đa  
D x R x C (mm) 6565 x 2000 x 2290 
Chiều dài cơ sở (mm) 3755 
Khoảng sáng gầm xe (mm) 235 
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 7,01 
Trọng lượng không tải (kg)  
Trọng lượng toàn tải (kg)  
Động cơ
Tỷ số nén  
Đường kính piston, hành trình xi lanh  
Mã động cơ  
Model Hyundai D4DB 
Động cơ  
Loại động cơ Động cơ Diesel, 4 kì, 4 xi lanh, turbo tăng áp 
Nhiên liệu  
Dung tích công tác (cc) 3907 
Công suất cực đại (Ps) 130/2900 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 38/1800 
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 100 
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động  
Hộp số
Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 
Hệ thống treo
Trước Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực 
Vành & Lốp xe
Kiểu lốp xe Phía trước lốp đơn, phía sau lốp đôi 
Cỡ vành (trước/sau)  
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8.25-16 
Loại vành  
Kích thước lốp  
Phanh
Trước  
Sau  
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km)  
Ngoài đô thị (l/100km)  
Kết hợp (l/100km)  
Đặc tính vận hành
Khả năng vượt dốc (tanθ) 21,8 
Vận tốc tối đa 86,4 
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh hỗ trợ  
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không 
Khối lượng
Khối lượng bản thân 2570 
Phân bổ lên cầu sau 8000 
Khối lượng tối đa 11490 
Phân bổ lên cầu trước 3900 
Các trang bị khác
Ghế hành khách  
Điều hòa nhiệt độ  
Thể tích khoang hành lý (m3)  
Tủ lạnh  
Ghế lái  
Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế false 
Thư viện ảnh
slide slide slide
Ảnh 360

Tất cả Xe du lịch Xe SUV Xe MPV Xe chuyên dụng Xe tải Xe thương mại

Xe MPV

Xe thương mại