Hotline:Sale 0917 074 849-0274 3847777 | Service 0915 054 959-0274 3667777 Email: cskh@hyundaibinhduong.com

HD210 1,100,000,000 Đ

Giới thiệu

Hyundai HD210 được thiết kế dựa trên triết lý: Hiệu suất cao, độ tin cậy cậy và hiệu quả kinh tế. 

Ngoại thất

HD120 ultra long

     

Cabin

 Cản trước  Ống dẫn khí
Ca bin được thiết kế trên hệ thống giảm trấn kiểu lò xo giúp giảm sốc và giảm các rung động mạnh từ mặt đường tác động lên cabin trong quá trinh hoạt động.  
     
 Cụm đèn pha phía trước  Bậc lên xuống bằng hộp kim nhôm  Tay nắm cửa

 

Nội thất

 3.jpg

 Rộng rãi và tiện nghi

Nội thất của Hyundai HD210 được thiết kế với mục tiêu làm cho lái xe và người cùng ngồi trong cabin cảm giác hài lòng nhất, giúp giảm thiểu sự mệt mỏi và căng thẳng trên những chặng đường dài.

4.jpg 41.jpg 42.jpg
Tay lái trợ lực Vô lăng điều chỉnh 4 hướng Cần đi số
43.jpg 44.jpg 45.jpg
Ổ khóa điện có trang bị đèn báo Hệ thống giải trí đặt trên trần xe. Hộc để đồ trên cửa
46.jpg 47.jpg 48.jpg
Hộp đựng đồ trung tâm Hệ thống điều hòa không khí Hệ thống điều hòa không khí

 

 

Động cơ

 

12.jpg 13.jpg
Lọc dầu động cơ
Bộ lọc TR cho phép loại bỏ tất cả các tạp chất trong dầu, bảo vệ động cơ.
Đèn dịch vụ và công tắc
Đèn dịch vụ và công tắc nằm ngay cạnh ắc quy, tiện lợi trong việc sửa chữa vào ban đêm
14.jpg 15.jpg
Cabin lật
Cabin có khả năng lật nghiêng 45º dễ dàng cho việc kiểm tra, bảo dưỡng động cơ
Thiết bị phụ trợ
Được trang bị trên các dòng tải trung của Hyundai, thuận tiện cho việc kiểm tra đông cơ.

 

An toàn

 11.jpg

Lái xe Hyundai là lái xe với sự an tâm

Với hệ thống khung gầm mạnh mẽ, bền bỉ ấn tượng, được thiết kế trên hệ thống treo toàn bộ bằng thép chất lượng tạo cảm nhận lái tốt nhất. Hệ thống phanh toàn phần bằng khí nén giúp tạo lực phanh tốt nhất. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, bộ chống trượt cùng với cơ chế tự động điều chỉnh lực phanh là một lựa chọn thêm cho khách hàng. Nắp đậy thùng nhiên liệu được cố định bằng 2 bước xoay và khoá giúp chống tràn nhiên liệu, tạo sự an toàn cho thiết bị và yên tâm cho người sử dụng.

27.jpg 28.jpg 29.jpg
ABS với ASR (Bộ điều chỉnh chống trượt) Phanh tang trống với bề rộng lớn Bình khí nén
210.jpg 211.jpg  
Cụm máy ở bánh xe trước

Cụm phanh tay

 

 

 

Thông số kỹ thuật
Kích thước
Vết bánh xe trước/sau 1,855/1,660 
Kích thước lòng thùng (D X R X C)
Khoảng nhô trước/sau 1,285/2,460 
Góc nâng tối đa
D x R x C (mm) 9,509 x 2,255 x 2,585 
Chiều dài cơ sở (mm) 5695 
Khoảng sáng gầm xe (mm) 125 
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 9.5 
Trọng lượng không tải (kg) 5010 
Trọng lượng toàn tải (kg) 22100 
Động cơ
Tỷ số nén 17.6:1 
Đường kính piston, hành trình xi lanh 103 x 118 
Mã động cơ D6GA2B 
Model
Động cơ
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp 
Nhiên liệu
Dung tích công tác (cc) 5899 
Công suất cực đại (Ps) 225/2.500 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 65/1.700 
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 200 
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động
Khối lượng
Khối lượng bản thân
Phân bổ lên cầu sau 8,800+8,800 
Khối lượng tối đa
Phân bổ lên cầu trước 4500 
Hộp số
Hộp số 6 số tiến, 1 số lùi 
Hệ thống treo
Trước Nhíp lá dạng bán nguyệt, giảm chấn thủy lực 
Sau Nhíp lá dạng bán nguyệt, giảm chấn thủy lực 
Vành & Lốp xe
Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ vành (trước/sau)
Cỡ lốp xe (trước/sau) 245/70R19.5-14PR 
Loại vành
Kích thước lốp
Phanh
Trước
Sau
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km)
Ngoài đô thị (l/100km)
Kết hợp (l/100km)
Đặc tính vận hành
Khả năng vượt dốc (tanθ) 0.299 
Vận tốc tối đa 139 
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, kiểu van bướm 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, khí nén 2 dòng 
Các trang bị khác
Ghế hành khách
Điều hòa nhiệt độ
Thể tích khoang hành lý (m3)
Tủ lạnh
Ghế lái
Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế false 

 

Thư viện ảnh
Ảnh 360

Tất cả Xe du lịch Xe SUV Xe MPV Xe chuyên dụng Xe tải Xe thương mại

Xe MPV

Xe thương mại